half moon

/'hɑ:f'mu:n/
Học thuật
Thân thiện
half moon

A child points at the half moon in the clear night sky.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Trăng bán nguyệt: Giai đoạn của Mặt Trăng khi chỉ một nửa phần được Mặt Trời chiếu sáng có thể nhìn thấy từ Trái Đất, tạo thành hình lưỡi liềm rộng hoặc hình bán nguyệt.
    • Vật hình bán nguyệt: Bất kỳ vật thể nào hình dạng cong giống như một nửa hình tròn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Look at the beautiful half moon in the sky tonight. (Hãy nhìn trăng bán nguyệt tuyệt đẹp trên bầu trời tối nay.)
    • The architect designed a window in the shape of a half moon. (Kiến trúc sư đã thiết kế một cửa sổ hình bán nguyệt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a half-moon shape": hình dạng bán nguyệt.
    • She cut the cookies into a half-moon shape. ( ấy cắt bánh quy thành hình bán nguyệt.)
Biến thể từ gần giống
  • Crescent (n): Trăng lưỡi liềm (thường chỉ hình lưỡi liềm hẹp hơn so với "half moon").
  • First quarter moon (n): Trăng thượng huyền (một dạng cụ thể của trăng bán nguyệt).
  • Last quarter moon (n): Trăng hạ huyền (một dạng cụ thể khác của trăng bán nguyệt).
Từ đồng nghĩa
  • Semicircle (n): Hình bán nguyệt (thường dùng trong hình học, ít dùng để chỉ mặt trăng).
half moon

A child points at the half moon in the clear night sky.

danh từ
  1. trăng bán nguyệt
  2. vật hình bán nguyệt